Ngữ pháp thời gian
자마자 · 는 대로 · 채로 · 다가 · 았다가
Bài này học gì
Năm ngữ pháp thời gian trong TOPIK II: -자마자, -는 대로, -(으)ㄴ 채로, -다가, -았/었다가. Phân biệt bằng 3 câu hỏi: vế sau có ở quá khứ không, trạng thái có giữ nguyên không, việc A đã xong chưa.
자마자 · 는 대로 · 채로 · 다가 · 았다가
Năm ngữ pháp thời gian trong TOPIK II: -자마자, -는 대로, -(으)ㄴ 채로, -다가, -았/었다가. Phân biệt bằng 3 câu hỏi: vế sau có ở quá khứ không, trạng thái có giữ nguyên không, việc A đã xong chưa.