Câu gián tiếp
다고 · 냐고 · 자고 · 라고 · 대요 · 다는 N
Bài này học gì
Ôn câu gián tiếp trong TOPIK II: -다고 하다, -냐고 하다, -자고 하다, -(으)라고 하다, -아/어 달라고 하다, dạng rút gọn -대요, -래요, -재요, -냬요 và -다는 N. Phân biệt theo loại câu gốc: kể, hỏi, rủ, bảo.
다고 · 냐고 · 자고 · 라고 · 대요 · 다는 N
Ôn câu gián tiếp trong TOPIK II: -다고 하다, -냐고 하다, -자고 하다, -(으)라고 하다, -아/어 달라고 하다, dạng rút gọn -대요, -래요, -재요, -냬요 và -다는 N. Phân biệt theo loại câu gốc: kể, hỏi, rủ, bảo.