Ngữ pháp mức độ, so sánh
정도로 · 만큼 · (으)ㄹ수록 · 대신
Bài này học gì
Bốn nhóm ngữ pháp mức độ, so sánh trong TOPIK II: -(으)ㄹ 정도로, -(으)ㄹ 만큼 và -(으)ㄴ/는 만큼, -(으)ㄹ수록, -(으)ㄴ/는 대신(에). Bài tách rõ hai dạng 만큼 và hai nghĩa của 대신.
정도로 · 만큼 · (으)ㄹ수록 · 대신
Bốn nhóm ngữ pháp mức độ, so sánh trong TOPIK II: -(으)ㄹ 정도로, -(으)ㄹ 만큼 và -(으)ㄴ/는 만큼, -(으)ㄹ수록, -(으)ㄴ/는 대신(에). Bài tách rõ hai dạng 만큼 và hai nghĩa của 대신.