Ngữ pháp nhượng bộ, đối lập
더라도 · 아/어 봤자 · 는데도 · 는 반면
Bài này học gì
Bốn ngữ pháp nhượng bộ, đối lập trong TOPIK II: -더라도, -아/어 봤자, -는데도, -는 반면. Bài giúp tách việc giả định với việc có thật, nhận ra ý "làm cũng vô ích" và cách so sánh hai vế đối lập.