Ngữ pháp điều kiện
다면 · 거든 · 아/어야 · (으)ㄹ 경우
Bài này học gì
Bốn ngữ pháp điều kiện trong TOPIK II: -다면, -거든, -아/어야, -(으)ㄹ 경우. Bài chỉ rõ khi nào là giả định, khi nào là điều kiện bắt buộc và mẫu nào đi với văn trang trọng, kèm câu hỏi dạng đề.
다면 · 거든 · 아/어야 · (으)ㄹ 경우
Bốn ngữ pháp điều kiện trong TOPIK II: -다면, -거든, -아/어야, -(으)ㄹ 경우. Bài chỉ rõ khi nào là giả định, khi nào là điều kiện bắt buộc và mẫu nào đi với văn trang trọng, kèm câu hỏi dạng đề.